| Bằng
Cấp (See
the details) |
Nghề nghiệp đòi hỏi được đào tạo chuyên biệt
theo danh sách đã được Bộ Di Trú thông báo (đòi
hỏi từ 12 đến 18 tháng kinh nghiệm làm việc theo
đúng ngành nghề đã được đào tạo ngay trước khi nộp
hồ sơ xin thường trú *)
|
60 |
Nghề nghiệp đòi hỏi bằng cấp thông thường theo
danh sách đã được Bộ Di Trú thông báo (đòi hỏi từ
24 đến 36 tháng kinh nghiệm làm việc theo đúng ngành
nghề đã được đào tạo ngay trước khi nộp hồ sơ xin
thường trú *)
|
50 |
| Nghề nghiệp đòi hỏi bằng Diploma theo danh sách
đã được Bộ Di Trú thông báo (đòi hỏi từ 24 đến 36
tháng kinh nghiệm làm việc theo đúng ngành nghề
đã được đào tạo ngay trước khi nộp hồ sơ xin thường
trú *) |
40 |
| Tuổi tác
(tính tại thời điểm nộp hồ sơ) |
| 18 đến 29 |
30 |
| 30 đến 34 |
25 |
| 35 đến 39 |
20 |
| 40 đến 44 |
15 |
| Trình Độ
Anh Ngữ |
| Đạt IELTS điểm 6.0 cho mỗi phần thi - nghe,
đọc, viết, nói (general test) |
20 |
| Đạt IELTS điểm 5.0 cho mỗi phần thi - nghe,
đọc, viết, nói (general test) |
15 |
| Kinh Nghiệm
Làm Việc |
| Có kinh nghiệm làm việc từ 36 đến 48 tháng ngay
trước khi nộp hồ sơ theo đúng ngành nghề đang được
Bộ Di Trú ưu tiên (nominated skilled occupation)
cho loại nghề nghiệp được 60 điểm |
10 |
| Có kinh nghiệm làm việc từ 36 đến 48 tháng ngay
trước khi nộp hồ sơ theo đúng ngành nghề đã được
Bộ Di Trú thông báo (skilled occupation) |
5 |
| Vợ /chồng |
| Vợ/chồng của người nộp hồ sơ dưới 45 tuổi, có
trình độ anh ngữ nhất định, có nghề nghiệp, được
xác nhận có ngành nghề phù hợp hoặc vừa nhận được
bằng cấp của Úc trong vòng 6 tháng hoặc có đủ kinh
nghiệm làm việc (bằng cấp được xét tương đương với
60, 50 hoặc 40 điểm) |
5 |
| Bằng cấp
của Úc |
Bằng Diploma, hoặc chứng chỉ thương mại - thời
gian học ít nhất 1năm full-time (2 năm học full-time
nếu nộp hồ sơ từ 01/04/2004)
|
15 |
Bằng trên đại học sau khi hoàn tất bằng Đại
học tại Úc
(Upper second class Honours or higher degree or
Master)
|
10 |
| Bằng tiến sĩ (Ph.D degree) |
5 |
| Vùng ngoại
ô/khu vực tập trung ít dân cư |
| Hoàn tất khoá học và sinh sống tại vùng ngoại
ô hoặc khu vực ít dân cư trong vòng ít nhất 2 năm |
5 |
| Nghề nghiệp
có nhu cầu cao
(MODL list) |
| Có nghề nghiệp nằm trong danh sách nghề nghiệp
có nhu cầu cao của Bộ Di Trú thông báo và được nhận
vào làm tại một công ty có ít nhất 10 nhân viên
làm việc full-time |
20 |
| Có nghề nghiệp nằm trong danh sách nghề nghiệp
có nhu cầu cao của Bộ Di Trú thông báo |
15 |
| Điểm khuyến
khích (chỉ được chọn một trong ba trường hợp) |
| Đóng AUD100,000 vào tài khoản được chỉ định ít
nhất trong 12 tháng |
5 |
| Có 6 tháng kinh nghiệm làm việc theo ngành nghề
trong danh sách của Bộ Di Trú trong vòng 48 tháng
gần nhất |
5 |
| Thông thạo một ngoại ngữ (không phải tiếng Anh),
ví dụ: có bằng Đại học tại Việt Nam hoặc bằng thông
dịch của NAATI –trình độ chuyên nghiệp (level 3) |
5 |
| Bảo Lãnh |
| Được bảo lãnh bởi thân nhân mang quốc tịch Úc |
15 |
PASS MARK
CURRENT PASS MARK - Điểm tối thiểu hiện tại (tại
thời điểm / / Subclass ( )
* Xin lưu ý, đây chỉ là những đánh giá sơ khởi
và được xem như một phụ lục hướng dẫn cơ bản.
Luật di trú của Úc có thể thay đổi bất cứ lúc
nào mà không cần thông báo và điểm xét duyệt sẽ
không được đảm bảo nếu những giấy tờ, hồ sơ gốc
chưa được xem xét.
|